Chuyển hợp đồng thuê nhà ở 49 Farnham Street, Flemington , Vic 3031
- Flemington, Vic
- 16/10/2015
- Cho thuê nhà, unit, apartment
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Flemington, Vic
- Chưa cập nhật
- 280
- 16/10/2015
Chào các bạn,
Mình muốn chuyển hợp đồng nhà ở 49 Farnham Street, Flemington 3031, $280/week bao nước theo thông tin sau:
I have a lease transfer for a fully furnished one-bedroom unit at $280 per week in Farnham Street of Flemington. It is located on the 3rd top floor in the block corner that has 3 sides of windows – plenty of natural light and separate from the rest. It is available from 16/12/2015 (my lease ends 15/01/2016). Just bring in your suitcase and enjoy it as it has the following features:
- Appliances Installed/Available: New Samsung washing machine, New Samsung 740 liter Fridge, New Samsung Mircowave, New Samsung vaccum cleaner, New Mitsubishi Inverter Air conditioner, TPG unlimited fast Internet and a handset, Electric Cooktop and oven
- Furniture Available: As new Queen size bed, Two adjustable height bar stools, One Table lamp, One huge size built-in robe, Rice cooker, toaster, kitchen ware, Water boiler, Cutlery, knives, chop board
-Carpeted, Undercover Car space
It is very close to Melbourne Children Hospital and CBD. It takes 10 minutes walk to no. 57 Tram Stop, New market train Station, local shops, cafes, Library, Food Work and Woolworths supermarket. It also takes 5 minutes walk to Tram 59 Station for heading to CBD in 10 minutes.
One Month Bond = $1217 and you will sign the new contract with the agent.
Please contact Mary at 0414 820 953 or [email protected]
Cảm ơn các bạn.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 3031, Vic
Flemington, Kensington
Dân số
17,772 người( TONG_DAN_SO )
48% Nam | 52% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 35 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
4,270 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.5 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,106 (Vic: $803 | AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,750 (Vic: $2,136 | AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,947 (Vic: $1,759 | AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 9,437 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.1 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 361 (Vic: 370 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,119 (Vic: 1,859 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 19% (Vic: 73.4% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 39.2% (Vic: 12.1% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 41.3% (Vic: 13.9% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 53.7% (Vic: 28.5% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 16.8% (Vic: 32.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 27.3% (Vic: 36.1% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 28.3% (Vic: 29.2% | AU: 33%) ( )
- Australian: 24.3% (Vic: 27.2% | AU: 29.9%) ( )
- Irish: 13.8% (Vic: 9.4% | AU: 9.5%) ( )
- Scottish: 9.8% (Vic: 8.2% | AU: 8.6%) ( )
- Chinese: 9.5% (Vic: 6.6% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 62.1% (Vic: 65% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại Vietnam: 3.6% (Vic: 1.4% | AU: 1%) ( )
- Sinh tại England: 2.8% (Vic: 2.7% | AU: 3.6%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 2.3% (Vic: 2.6% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại New Zealand: 2.3% (Vic: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 66.5% (Vic: 67.2% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 32.9% (Vic: 30.2% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Vietnamese: 3.5% (Vic: 1.8% | AU: 1.3%) ( )
- Tiếng Cantonese: 3.1% (Vic: 1.3% | AU: 1.2%) ( )
- Tiếng Mandarin: 2.7% (Vic: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 51.5% (Vic: 38.8% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 16.3% (Vic: 20.5% | AU: 20%) ( )
- Islam: 7.3% (Vic: 4.2% | AU: 3.2%) ( )
- Không thống kê: 6.3% (Vic: 6.3% | AU: 6.9%) ( )
- Buddhism: 4.1% (Vic: 3.1% | AU: 2.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 49.9% (Vic: 29.2% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 14.1% (Vic: 14.9% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 4.7% (Vic: 7.9% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 70.7% (Vic: 62.4% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 1,106 (Vic: 803 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 5.3% (Vic: 5% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 41.8% (Vic: 25% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 16.1% (Vic: 14% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 11.8% (Vic: 12.4% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 8.5% (Vic: 11% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 6.5% (Vic: 12.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 5.8% (Vic: 8.3% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 5.3% (Vic: 8.8% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 2.6% (Vic: 5.9% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 24.1% (Vic: 49.9% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Train: 4.8% (Vic: 1.6% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
- Bicycle: 3.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 3.3% (Vic: 2.3% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 1.6% (Vic: 3.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 5.4% (Vic: 8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 9.3% (Vic: 8.4% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 2.1% (Vic: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.6% (Vic: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 3.5% (Vic: 4.7% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 2.4% (Vic: 3.7% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.8% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1% (Vic: 1.5% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 11.6% (Vic: 8.8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.6% (Vic: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 8.5% (Vic: 8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 61.3% (Vic: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 7.3% (Vic: 7.6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Tin đã hết hạn đăng tin nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã bị ẩn
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
